BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY LẠNH | |||||
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | CÔNG SUẤT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Vệ sinh máy lạnh treo tường | cái | 1 - 2.5HP | 139.000 | Không vệ sinh dàn nóng (Không bảo hành) |
| 2 | Vệ sinh máy lạnh treo tường | bộ | 1 - 2.5HP | 199.000 | Bảo hành 1 tháng vấn đề chảy nước dàn lạnh |
| 3 | Vệ sinh chuyên sâu máy lạnh treo tường | bộ | 1 - 2.5HP | 450.000 | |
| 4 | Vệ sinh máy lạnh nội địa | bộ | Khảo sát báo giá | ||
| 5 | Vệ sinh máy lạnh âm trần cassette | bộ | 2 - 2.5HP | 450.000 | |
| 6 | Vệ sinh máy lạnh giấu trần, áp trần | bộ | Khảo sát, báo giá | ||
| 7 | Vệ sinh máy lạnh tủ đứng | bộ | 390.000 | ||
| 8 | Tẩy dàn lạnh máy lạnh treo tường | cái | 139.000 | ||
| 9 | Tẩy dàn lạnh máy lạnh âm trần | cái | 239.000 | ||
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH | |||||
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | CÔNG SUẤT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| Máy lạnh treo tường | |||||
| 1 | Tháo nguyên bộ | Bộ | 1 - 2.5HP | 250.000 | Công suất lớn hơn khảo sát báo giá |
| 2 | Lắp nguyên Bộ | Bộ | 390.000 | ||
| 3 | Tháo và lắp nguyên bộ | Bộ | 550.000 | ||
| 4 | Tháo và lắp thay dàn nóng | Cái | 250.000 | ||
| 5 | Tháo và lắp thay dàn lạnh | cái | 350.000 | ||
| Máy lạnh âm trần, áp trần, tủ đứng | |||||
| 1 | Tháo nguyên bộ | Bộ | 2.5 - 5 HP | 500.000 | Công suất lớn hơn khảo sát báo giá(Lớn hơn phải khảo sát) |
| 2 | Lắp nguyên bộ | Bộ | 700.000 | ||
| 3 | Tháo và lắp nguyên bộ | Bộ | 1.100.000 | ||
| 4 | Tháo và lắp thay dàn nóng | Cái | 850.000 | ||
| 5 | Tháo và lắp thay dàn lạnh | Cái | 850.000 | ||
| Các hạng mục khác | |||||
| 1 | Nhân công lắp đặt ống đồng âm tường | Mét | 80.000 | Chưa gồm công trám lại | |
| 2 | Nhân công hàn nối ống đồng | Mét | 50.000 | ||
| 3 | Quấn gen si máy lạnh treo tường 1 - 2.5HP | Mét | 50.000 | ||
| 4 | Bơm gas máy lạnh treo tường | Psi | 1 - 2.5HP | 7.000 | Chỉ áp dụng cho máy lạnh |
| 5 | Phí vận chuyển máy lạnh 1 - 2.5HP | Bộ | 200.000 | Hỗ trợ 3 - 5km, từ 5 - 10km tính phí vận chuyển | |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH | ||||
| STT | SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ | GHI CHÚ |
| 1 | Combo ống đồng 6/10 | 180.000 | Mét | Gồm ống đồng và gen |
| 2 | Combo ống đồng 6/12 | 200.000 | Mét | Gồm ống đồng và gen |
| 3 | Combo ống đồng 6/16 | 220.000 | Mét | Gồm ống đồng và gen |
| 4 | Dây điện đơn cadivi 2.5 | 15.000 | Mét | |
| 5 | CB /Aptomat | 100.000 | Cái | |
| 6 | Eke máy | 150.000 | Cặp | Máy có công suất 1 - 2.5HP |
| 7 | Ống thoát nước mềm | 8.000 | Mét | |
| 8 | Chân đế cao su điều hòa | 60.000 | Bộ | |
| 9 | Remote đa năng | 200.000 | Cái | Remote hãng liên hệ báo giá |
BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY GIẶT | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | CÔNG SUẤT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Vệ sinh máy giặt | Cái | 200.000 | Không tháo lồng (máy giặt lồng đứng) | |
| 2 | Vệ sinh máy giặt lồng đứng | Cái | 7 - 9kg | 300.000 | Các dòng máy Panasonic khó tháo lồng báo giá lại |
| 3 | Vệ sinh máy giặt lồng đứng | Cái | 10kg | 390.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá |
| 4 | Vệ sinh máy giặt lồng ngang | Cái | 7 - 9kg | 550.000 | |
| 5 | Vệ sinh máy giặt lồng ngang | Cái | 10kg | 650.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá |
| 6 | Vệ sinh máy giặt nội địa | Cái | Liên hệ báo giá | ||
| 7 | Vệ sinh máy giặt Panasonic (đời cũ) | Cái | Liên hệ báo giá | ||
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY GIẶT | |||||
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | CÔNG SUẤT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Tháo máy giặt lồng đứng/ngang | Cái | 7 - 10kg | 150.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá |
| 2 | Cái | 7 - 10kg | 250.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá | |
| 3 | Cái | 7 - 10kg | 350.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá | |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ MÁY GIẶT | |||||
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ | |
| 1 | Ống nhựa PVC | Mét | 18.000 | ||
| 2 | Van khóa nước | Cái | 40.000 | ||
| 3 | Ống xả nước máy giặt | Mét | 20.000 | ||
BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY SẤY, GIẶT SẤY | |||||
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | CÔNG SUẤT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Vệ sinh máy sấy lồng ngang | Cái | 7 - 9kg | 350.000 | |
| 2 | Vệ sinh máy sấy lồng ngang | Cái | 10kg | 450.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá |
| 3 | Vệ sinh máy giặt lồng ngang | Cái | 7 - 9kg | 650.000 | |
| 4 | Vệ sinh máy giặt lồng ngang | Cái | 10kg | 850.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá |
BẢNG GIÁ VỆ SINH QUẠT ĐIỀU HÒA - HƠI NƯỚC | |||||
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | CÔNG SUẤT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Vệ sinh quạt hơi nước | 150.000 | |||
| 2 | Vệ sinh quạt khô (đứng, treo tường) | 100.000 | |||
BẢNG GIÁ VỆ SINH TỦ LẠNH | |||||
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | CÔNG SUẤT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Vệ sinh tủ lạnh | Cái | 90 - 250 lít | 250.000 | |
| 2 | Vệ sinh tủ lạnh | Cái | 260 - 350 lít | 350.000 | |
| 3 | Vệ sinh tủ lạnh | Cái | 400 - 600 lít | 55.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá |
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY NƯỚC NÓNG | |||||
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | CÔNG SUẤT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Tháo máy nước nóng | Bộ | 200.000 | ||
| 2 | Lắp máy nước nóng | Bộ | 400.000 | ||
| 3 | Tháo lắp máy nước nóng | Bộ | 550.000 | Lớn hơn khảo sát báo giá | |
Lưu ý:
- Bảo hành 1 tháng đối với các lỗi phát sinh trực tiếp do quá trình vệ sinh
- Chi phí kiểm tra, khảo sát (Trước sửa chữa, lắp đặt) 100.000 – 150.000 VNĐ áp dụng cho các dịch vụ điện lạnh (Trừ phí nếu sử dụng dịch vụ)
- Đơn giá dịch vụ tính theo Đồng Việt Nam







