Bảng mã lỗi máy giặt Panasonic nội địa Nhật là công cụ hữu ích giúp người dùng nhanh chóng nhận biết tình trạng hư hỏng và nguyên nhân sự cố trong quá trình sử dụng. Thông qua các ký hiệu hiển thị trên màn hình, người dùng có thể dễ dàng tra cứu để biết máy đang gặp vấn đề gì, từ đó có hướng xử lý kịp thời. Việc nắm rõ bảng mã lỗi không chỉ giúp tiết kiệm thời gian, chi phí sửa chữa mà còn góp phần nâng cao tuổi thọ và hiệu quả hoạt động của máy giặt.
Máy giặt Panasonic nội địa Nhật báo lỗi như thế nào
Máy giặt Panasonic nội địa Nhật là dòng sản phẩm được sản xuất dành riêng cho thị trường Nhật Bản, nổi bật với chất lượng bền bỉ, công nghệ tiên tiến và khả năng tiết kiệm điện nước tối ưu. Sản phẩm vận hành êm ái và độ bền cao cũng là những điểm mạnh khiến máy giặt Panasonic nội địa Nhật được nhiều người tiêu dùng Việt Nam tin tưởng lựa chọn, đặc biệt trong phân khúc gia đình yêu cầu cao về hiệu suất và độ tiện nghi.

Hiện nay, các dòng máy giặt Panasonic nội địa Nhật được trang bị cảm biến hiện đại để hỗ trợ người dùng nhận biết sự cố. Vì vậy, khi máy giặt hoạt động bất thường, màn hình tại bảng điều khiển sẽ hiển thị mã lỗi dạng ký tự (U và H) kèm số. Khi máy báo lỗi, chỉ cần tra bảng mã lỗi máy giặt Panasonic nội địa Nhật là có thể biết được máy đang gặp vấn đề gì và tìm cách xử lý.
Danh sách bảng mã lỗi máy giặt Panasonic nội địa Nhật theo ký tự
Các mã lỗi U
| STT | Mã lỗi | Nguyên nhân |
| 1 | U10 | Khung đỡ lồng giặt chưa tháo ra khi lắp đặt. |
| 2 | U11 | Đường thoát nước bị tắc hoặc lỗi bơm xả. |
| 3 | U12 | Nắp máy giặt chưa đóng kín hoặc bị vật cản. |
| 4 | U13 | Mất cân bằng tải trọng trong lồng giặt do quần áo dồn về một bên hoặc máy giặt được kê ở nơi không bằng phẳng |
| 5 | U14 | Nguồn cấp nước yếu hoặc tắc van cấp. |
| 6 | U15 | Lỗi giao tiếp giữa các bảng điều khiển. |
| 7 | U16 | Bộ lọc sấy bẩn hoặc gặp sự cố. |
| 8 | U17 | Tốc độ quay bất thường khi không có tải. |
| 9 | U18 | Lỗi trong quá trình xả nước. |
| 10 | U21 | Thiết lập hẹn giờ giặt không phù hợp. |
| 11 | U22 | Đã chọn chế độ sấy khô nhưng chưa khởi động đúng cách. |
| 12 | U25 | Mất cân bằng trong quá trình sấy. |
| 13 | U99/ CL | Khóa trẻ em đang được kích hoạt hoặc hoạt động bất thường. |
Các mã lỗi H
| STT | Mã lỗi | Nguyên nhân |
| 1 | H01 | Lỗi tín hiệu đầu vào của cảm biến mức nước (lỗi áp suất) |
| 2 | H02 | Quá trình kích hoạt động cơ bất thường |
| 3 | H04 | Quá trình chuyển mạch nguồn ngắn |
| 4 | H05 | Lượng quần áo trong lồng giặt quá nhiều hoặc chọn lượng nước quá ít |
| 5 | H06 | Bộ phận hiển thị phụ và bộ hiển thị phụ tải không thích ứng |
| 6 | H07 | Bộ cảm biến quay khi xoay động cơ không nhận được tín hiệu đầu vào |
| 7 | H08 | Lỗi bộ nhớ vi tính |
| 8 | H09 | Lỗi giao tiếp giữa mặt hiển thị và bộ điều khiển phụ tải |
| 9 | H10 | Cảm biến không khí nóng mở ra, ngắn mạch |
| 10 | H11 | Quạt sấy quay bất thường |
| 11 | H15 | Cảm biến làm mát gặp vấn đề |
| 12 | H17 | Cảm biến nước nóng mở, ngắn |
| 13 | H19 | Máy vi tính tải đang gặp vấn đề |
| 14 | H21 | cảm biến mức nước phát hiện nước trà |
| 15 | H23 | Thiết bị gia nhiệt không được cấp năng lượng bằng cách rửa nước ấm và máy sưởi được sưởi ấm, ngoại trừ giặt bằng nước nóng |
| 16 | H24 | Quá trình sấy bất thường |
| 17 | H25 | Động cơ bánh răng hoạt động bất thường |
| 18 | H26 | Động cơ bánh răng bị trục trặc |
| 19 | H27 | Báo lỗi khóa cửa |
| 20 | H28 | Khi động cơ quạt làm mát sương không tăng đến độ xoay vòng quy định |
| 21 | H29 | Quạt làm mát không hoạt động |
| 22 | H36 | Mạch cảm biến mức nước bất thường |
| 23 | H38 | Cảm biến bọt 2 bất thường |
| 24 | H39 | Cảm biến bọt 1 bất thường |
| 25 | H41 | Cảm biến rung khi điện áp đầu ra vượt quá mức quy định tại thời điểm phát hiện lượng vải và bắt đầu sấy |
| 26 | H44 | Cảm biến rung bất thường |
| 27 | H45 | Nanoe bất thường. |
| 28 | H46 | Cảm biến ánh sáng đang gặp vấn đề |
| 29 | H47 | Cảm biến điện cực không ổn định |
| 30 | H48 | Plateistor nhiệt bất thường |
| 31 | H50 | booster mạch tín hiệu không bình thường |
| 32 | H51 | Bồn không quay trong thời gian rửa li tâm, tình trạng quá tải. |
| 33 | H52 | Điện áp đầu vào cao quá 150v |
| 34 | H53 | Khi điện áp đầu vào nhỏ hơn hoặc bằng 65v |
| 35 | H54 | Việc tiếp sức trong bộ điều khiển là quá thiếu |
| 36 | H55 | Xuất hiện một dòng điện từ 10A hoặc nhiều hơn trong mạch biến tần |
| 37 | H56 | Có một sự bất thường trong mạch để buộc dừng động cơ trong trường hợp bất thường |
| 38 | H57, H58, H59 | Khi mạch phát hiện từ sự khử khiếm khuyết vận hành một số lần định trước hoặc nhiều hơn |
| 39 | H60 | Mạch rò rỉ phát hiện máy giặt hoạt động không bình thường |
| 40 | H61 | Máy giặt rò rỉ điện |
| 41 | H63 | Ngắn mạch, lỗi sương mù |
| 42 | H64 | Phát hiện ngắn mạch tiếp sức cấp nguồn 2 |
| 43 | H65 | Mạch tiếp sức nóng, ngắn mạch chạy không ổn định |
| 44 | H66 | Mạch nóng 1 được mở, ngắn mạch |
| 45 | H67 | Mạch nóng 2 được mở, ngắn mạch |
| 46 | H68 | Sương mù ngắn bất thường |
| 47 | H69 | Tiếp sức mist mở bất thường |
| 48 | H71 | Lưu thông bơm không ổn định |
| 49 | H81 | Vòng quay máy nén không bình thường |
| 50 | H82 | Áp suất điện áp của máy nén không ổn định |
| 51 | H84 | DC thất bại bảo vệ điện áp |
| 52 | H86 | Nhiệt độ môi chất lạnh bất thường |
| 53 | H87 | Nhiệt độ ngưng tụ của chất lạnh bất thường |
| 54 | H88 | Outgassing kiểm soát phát hiện bất thường |
| 55 | H91 | DC cao điểm hoạt động bất thường |
| 56 | H92 | IPM bảo vệ quá nhiệt bất thường |
| 57 | H93 | Refrigerant xả cảm biến nhiệt độ bất thường |
| 58 | H94 | IPM cảm biến nhiệt độ bất thường |
| 59 | H96 | Cảm biến nhiệt độ lạnh không ổn định |
| 60 | H97 | Bơm nhiệt cảm biến mức nước U bất thường |
| 61 | H98 | Lỗi IC giao tiếp |
| 62 | H99 | Thoát nước cống bơm quá dòng bất thường |
| 63 | HA0, HA1, HA2 | Bơm thoát nước bất thường hoặc rãnh mở. |
Địa chỉ sửa máy giặt Panasonic nội địa Nhật
Sau khi tra bảng mã lỗi máy giặt Panasonic và bạn đang tìm địa chỉ sửa máy giặt uy tín tại nhà thì F24 là sự lựa chọn đúng đắn. Chúng tôi là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ sửa máy giặt uy tín tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và Long An. F24 cam kết:
- Đội thợ điện lạnh tay nghề cao, am hiểu chuyên sâu máy giặt Panasonic nội địa
- Thợ có mặt sau 30 phút gọi điện, hỗ trợ 24/7 kể cả ngày nghỉ lễ
- Khắc phục triệt để các lỗi ở máy giặt, đảm bảo máy hoạt động ổn định.
- Sử dụng linh kiện chính hãng, quy trình làm việc minh bạch
- Báo giá rõ ràng trước khi sửa chữa, bảo hành dịch vụ lên đến 6 tháng

F24 là sự lựa chọn hàng đầu khi máy giặt Panasonic gặp sự cố. Nếu bạn cần tư vấn dịch vụ sửa máy giặt, hãy liên hệ ngay cho F24 nhé.
- Hotline 1900 8674 – SĐT 0967 964 224
- Fanpage: F24 VIETNAM
- Website: https://f24.vn/lien-he (Giảm 5%)
- Thời gian làm việc: Từ thứ 2 – Chủ nhật (Kể cả ngày nghỉ lễ)
GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN DỊCH VỤ
Liên hệ Facebook: DỊCH VỤ BẢO TRÌ F24

