Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba đầy đủ và chi tiết nhất

Máy lạnh Toshiba trong quá trình sử dụng đôi khi sẽ hiển thị mã lỗi nhằm cảnh báo sự cố đang xảy ra bên trong hệ thống. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ ý nghĩa những ký hiệu như OB, OC, OD,… Vì vậy, việc xem bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định đúng nguyên nhân cũng như tìm được hướng khắc phục hiệu quả, giúp thiết bị vận hành bền bỉ. 

Tổng hợp các mã lỗi máy lạnh Toshiba

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba 2 ký tự

Mã lỗiMô tả mã lỗi
04Máy lạnh không nhận được tín hiệu phản hồi từ dàn nóng, có thể do dây kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh bị lỗi hoặc lỏng.
05Dàn nóng không nhận được tín hiệu hoạt động từ dàn lạnh nên máy vận hành bất thường
07Hệ thống điều khiển giữa các bộ phận của máy bị lỗi tín hiệu 
08Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều
09Dàn lạnh không thay đổi nhiệt độ, máy nén không hoạt động
11Quạt của dàn lạnh gặp sự cố như kẹt, hỏng motor hoặc không quay.
12Bo mạch điều khiển của dàn lạnh phát hiện lỗi bất thường trong hệ thống.
13Máy lạnh bị thiếu gas hoặc rò rỉ gas khiến khả năng làm lạnh giảm.
14Quá dòng mạch Inverter vượt mức cho phép
16Máy phát hiện bất thường hoặc đứt mạch ở cuộn dây của máy nén.
17Lỗi mạch phát hiện dòng điện gặp sự cố
18Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch
19Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch
20Áp suất trong hệ thống quá thấp
21Áp suất trong hệ thống quá cao
25Mô tơ quạt thông gió bị lỗi, có thể do kẹt quạt hoặc hỏng motor.
97Lỗi truyền tín hiệu giữa các bộ phận trong hệ thống điều khiển.
98Hệ thống phát hiện trùng địa chỉ giữa các thiết bị kết nối trong máy.
99Không có thông tin từ dàn lạnh
0BHệ thống phát hiện mực nước ở dàn lạnh bất thường
0CLỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
0DLỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
0ECảm biến gas gặp sự cố nên máy không thể đo lượng gas chính xác.
0FCảm biến làm mát của bộ trao đổi nhiệt phụ bị lỗi.
1ALỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng nên quạt không quay hoặc hoạt động không ổn định 
1BCảm biến nhiệt độ ở dàn nóng bị lỗi, hỏng hoặc mất tín hiệu.
1CLỗi truyền động bộ nén cục nóng
1DSau khi máy nén khởi động, hệ thống bảo vệ quá dòng được kích hoạt do dòng điện vượt mức cho phép.
1ENhiệt độ khí xả của máy nén quá cao, có thể do thiếu gas hoặc tản nhiệt kém.
1FBộ nén bị hỏng hoặc không hoạt động
B5Phát hiện rò rỉ môi chất lạnh (gas) ở mức độ thấp trong hệ thống.
B6Hệ thống phát hiện rò rỉ gas ở mức độ cao 
B7Một bộ phận trong hệ thống thiết bị phụ trợ của máy lạnh gặp lỗi.
EFLỗi quạt gầm phía trước

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba 3, 4 ký tự

Mã lỗiMô tả mã lỗi
TENNguồn điện cấp vào máy lạnh quá cao so với mức cho phép.
0011Mô tơ quạt gặp sự cố, quạt có thể không quay hoặc hoạt động yếu.
0012Bo mạch điều khiển (PC board) bị lỗi 
0013Cảm biến nhiệt độ TC gặp lỗi, tín hiệu cảm biến bị gián đoạn.
0021Lỗi hoạt động IOL
0104Dây cáp kết nối giữa dàn lạnh và dàn nóng bị lỗi 
0105Lỗi cáp trong, tín hiệu truyền giữa dàn lạnh và dàn nóng bị gián đoạn
0111Lỗi mô tơ quạt dàn lạnh
0112Lỗi PC board dàn lạnh
0214Hệ thống bảo vệ kích hoạt do dòng điện Inverter quá thấp hoặc mạch bị ngắt.
0216Lỗi vị trí máy nén khí
0217Phát hiện lỗi dòng điện của máy nén khí
0218Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở
0219Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở
0307Công suất hoạt động bất thường do lỗi tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng.
0308Nhiệt độ của bộ trao đổi nhiệt ở dàn lạnh thay đổi bất thường.
0309Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, có thể do máy nén hoặc hệ thống làm lạnh hoạt động không hiệu quả.
000CLỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
000DLỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
010CLỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
010DLỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
021ALỗi mô tơ quạt dàn nón
021BLỗi cảm biến TE
021CMạch điều khiển (drive) của máy nén gặp sự cố.
031DMáy nén bị khóa rotor, khiến máy nén không thể quay
031ENhiệt độ máy nén khí cao, do quá tải hoặc tản nhiệt kém
031FDòng điện của máy nén vượt mức cho phép, hệ thống kích hoạt chế độ bảo vệ.

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba nội địa

Máy lạnh Toshiba nội địa Nhật là sản phẩm được sản xuất để sử dụng ở nước Nhật, khi về Việt Nam thì sẽ là máy lạnh đã qua sử dụng. Tuy nhiên, dòng máy này được nhiều gia đình Việt lựa chọn vì giá cả phù hợp. Sau đây là bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba nội địa Nhật:

Mã lỗiMô tả mã lỗi
C05 Hệ thống phát hiện lỗi liên quan đến kết nối TCC-LINK của bộ điều khiển trung tâm máy lạnh.
C06 Nhận lỗi trong TCC-LINK thiết bị điều khiển trung tâm của máy
C12 Đồng loạt báo động có mục đích chung trong giao diện điều khiển thiết bị.
E01Lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển từ xa trong nhà (phát hiện ở bên cạnh điều khiển từ xa).
E02 Gửi báo lỗi trong bộ điều khiển từ xa.
E03 Lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển từ xa trong nhà (phát hiện ở bên trong nhà).
E04 Lỗi mạch giữa bên trong nhà và ở ngoài trời (được phát hiện ở bên trong nhà).
E06 Giảm số của các đơn vị bên trong nhà.
E07 Lỗi mạch giữa trong nhà và ở bên ngoài trời (được phát hiện ở bên ngoài trời).
E08 Địa chỉ nhà Nhân đôi
E09 Chủ Nhân đôi điều khiển từ xa.
E10 Truyền thông giữa PCboard trong nhà.
E12Địa chỉ tự động báo lỗi.
E15Không có địa chỉ tự động bên trong nhà.
E16 Công suất trên / No. của những đơn vị trong nhà kết nối.
E18 Lỗi truyền thông giữa trong nhà và các đơn vị theo tiêu đề.
E19 Đơn vị tiêu đề Outdoor lỗi lượng.
E20 Dòng khác kết nối bên trong địa chỉ tự động.
E23 Gửi báo lỗi trong giao tiếp giữa các đơn vị ở bên ngoài trời.
E25 Người theo dõi Nhân đôi địa chỉ ở ngoài trời.
E26 Giảm số của các đơn vị bên ngoài trời kết nối.
E28 Follower lỗi đơn vị ngoài trời.
E31 IPDU lỗi giao tiếp.
F01 Nhà báo lỗi cảm biến TCJ
F02 TC2 Indoor lỗi cảm biến.
F03TC1 Indoor lỗi cảm biến.
F04 TD1 Lỗi cảm biến.
F05 TD2 Lỗi cảm biến.
F06 TE1 Lỗi cảm biến.
F07 TL Lỗi cảm biến
F08 Đến cảm biến lỗi.
F10Nhà báo lỗi cảm biến TA
F12 TS1 Lỗi cảm biến.
F13 TH Lỗi cảm biến.
F15Tạm ngoài trời. cảm biến Lỡ (TE1, TL).
F16Áp lực cảm biến ở bên ngoài trời Lỡ (Pd, Ps).
F23Lỗi cảm biến Ps.
F24 Lỗi cảm biến Pd.
F29 Indoor lỗi khác.
F31Outdoor EEPROM lỗi.
H01 Compressor phá vỡ.
H02 Lỗi chuyển đổi Magnet / quá dòng hoạt động tiếp sức / Compressor (khóa).
H03 Phát hiện lỗi mạch.
H04 Comp-1 trường hợp hoạt động nhiệt.
H06 Áp thấp hoạt động bảo vệ.
H07Dầu thấp cấp bảo vệ.
H08 Mức dầu temp. lỗi cảm biến.
H14 Comp-2 trường hợp hoạt động nhiệt.
H16Phát hiện lỗi mạch / Magnet chuyển đổi mức độ lỗi rơle / quá dòng.
L03 Đơn vị tiêu đề trùng lặp bên trong nhà.
L04 Trùng lặp địa chỉ đường ngoài trời.
L05 Đơn vị trùng lắp ở trong nhà với ưu tiên (hiển thị trong đơn vị trong nhà với ưu tiên).
L06 Đơn vị trùng lắp bên trong nhà với ưu tiên (hiển thị trong đơn vị khác ngoài đơn vị trong nhà với ưu tiên).
L07 Nhóm dòng trong đơn vị ở nhà riêng.
L08Indoor nhóm / Địa chỉ unset.
L09Suất Indoor unset.
L10Suất ngoài trời unset.
L20Trùng lặp địa chỉ tự động điều khiển trung tâm.
L28Số lượng tối đa của các đơn vị bên ngoài trời vượt quá.
L29Số lượng tối đa của các đơn vị ở ngoài trời vượt quá.
L30Interlock phụ trong đơn vị trong nhà.
L31Lỗi IC.
P01Fan Indoor lỗi động cơ
P03Discharge temp. Lỗi TD1
P04Cao áp lỗi phát hiện chuyển đổi
P05Dò Phase-lỗi thiếu tự / Phase
P07Heat chìm lỗi quá nóng
P10Indoor lỗi tràn bộ
P12Fan Indoor lỗi động cơ
P13Outdoor lỏng lỗi phát hiện trở lại
P15Phát hiện rò rỉ khí
P17Discharge temp. Lỗi TD2
P194-way lỗi van nghịch đảo
P20Lỗi nghịch đảo cao áp
P22Fan ngoài trời IPDU lỗi
26G-Tr ngắn mạch bảo vệ lỗi
P29Lỗi Comp vị trí mạch phát hiện
P31Lỗi đơn vị trong nhà (Nhóm lỗi người theo dõi)
S00Intelligent máy chủ lỗi truyền thông
S01Truyền thông giữa các đơn vị bên trong nhà và BMS
S02TCS-NET relay Giao diện truyền thông
S03Nhóm lỗi thiết bị trạm
S04BMS-IFWH Truyền thông
S05BMS-IOKIT Truyền thông
S06Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu)
S07Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu)
S09Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu)
V00Value – Không Đơn vị hiện tại, VCI Zero
V80VCI Chờ đơn vị dữ liệu
V81VCI Thăm dò ý kiến thất bại – không có phản hồi sau 8 lần thử lại
V82VCI Thăm dò ý kiến thất bại – không có phản ứng trong thời gian chờ
V83VCI Unit Comms lỗi được tạo ra bởi một giao diện A/C
V84VCI Unit mất tích – lỗi được tạo ra bởi một giao diện A/C
V85VCI Fault – mã zero nhận được lỗi
V86VCI lỗi – không có giá trị điểm đặt thử lại
V87Lỗi VCI – không có giá trị nhiệt độ
V88VCI Fault lỗi – giá trị nhiệt độ rỗng
V89Lỗi VCI  – không xác định

Các bước kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

Để kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba, bạn thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1: Nhấn giữ nút “Check” hoặc “CHK” cho đến khi màn hình remote hiển thị “00”
  • Bước 2: Lướt danh sách lỗi trên màn hình remote bằng cách di chuyển nút mũi tên lên/xuống. Sẽ có 2 trường hợp bạn cần chú ý sau đây:
    • Trường hợp 1: Đèn Timer sẽ nhấp nháy và phát ra 1 tiếng Bíp nếu đó không phải lỗi chính của điều hòa Toshiba
    • Trường hợp 2: Toàn bộ đèn dàn lạnh nhấp nháy và nghe tiếp Bíp kéo dài trong 10 giây, đây chính là lỗi mà máy lạnh đang gặp phải. 
  • Bước 3: Để tắt kiểm tra mã lỗi, nhấn giữ nút Check trong vòng 5 giấy hoặc máy sẽ tự tắt sau 20 giây nếu bạn không thực hiện thêm bất kỳ thao tác nào trên remote. 
Bảng mã lỗi máy lạnh Toshib
Các bước kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

Các nguyên dẫn đến máy lạnh Toshiba báo lỗi

Máy lạnh Toshiba báo lỗi do nhiều nguyên nhân khác nhau, có thể liên quan đến nguồn điện, các bộ phận linh kiện bên trong hoặc do thói quen sử dụng của người dùng. Cụ thể như sau:

  • Nguồn điện không ổn định: Nếu nguồn điện cấp cho máy lạnh yếu, chập chờn hay quá cao, máy sẽ hoạt động không ổn định và báo lỗi
  • Thiếu hoặc hết gas: Trong quá trình sử dụng, máy lạnh bị xì gas, rò rỉ gas hoặc hết gas ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh của máy và các linh kiện quan trọng khác
  • Lỗi cảm biến nhiệt độ: Dây cảm biến giữa dàn lạnh và dàn nóng bị đứt, lỏng, oxy hóa hoặc cảm biến nhiệt độ bị lỗi sẽ khiến máy vận hành bất thường, báo lỗi sau vài phút hoạt động. 
  • Lỗi quạt dàn nóng và dàn lạnh: Máy kêu to, không tản nhiệt hay tự động ngắt máy là dấu hiệu cho thấy motor quạt bị hỏng, quạt không quay hoặc quay yếu
  • Không vệ sinh và bảo dưỡng máy lạnh định kỳ: Lưới lọc bám đầy bụi, ống thoát nước bị tắc nghẽn dẫn đến hệ thống làm lạnh kém, máy chạy lâu dễ báo lỗi 
  • Do thói quen người dùng: Nhiều người có thói quen dùng máy lạnh 24/24, để nhiệt độ quá thấp trong thời gian dài bật/tắt máy liên tục khiến máy bị quá tải, giảm tuổi thọ linh kiện. 
Các nguyên dẫn đến máy lạnh Toshiba báo lỗi
Máy lạnh quá bẩn có thể báo lỗi

Nên làm gì khi máy lạnh Toshiba báo lỗi 

Khi máy lạnh Toshiba báo lỗi, trước tiên hãy ngắt nguồn điện khoảng 5 – 10 phút rồi khởi động lại xem lỗi có tự biến mất không. Nếu máy vẫn báo lỗi, hãy quan sát mã lỗi hiển thị (Ví dụ: 1A, 1B, 1C,…) và xem bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba để tìm hiểu nguyên nhân.

Với các lỗi đơn giản do lưới lọc bẩn, máy hoạt động yếu thì bạn có thể tự vệ sinh máy tại nhà. Tuy nhiên, với các lỗi liên quan đến gas, bo mạch hoặc máy nén thì không nên tự sửa chữa vì có thể gây hư hỏng nặng hơn. 

Cuối cùng, cách an toàn nhất đó là liên hệ trung tâm bảo hành Toshiba hoặc gọi cho F24 để chúng tôi đến kiểm tra và xử lý kịp thời. Dịch vụ sửa chữa máy lạnh của F24 sẽ đảm bảo khắc phục triệt để các lỗi hư hỏng ở máy lạnh, giúp máy vận hành ổn định và bền bỉ hơn.

dịch vụ sửa chữa máy lạnh Toshiba
F24 Vietnam – Dịch vụ sửa chữa máy lạnh Toshiba tận nơi, hiệu quả

Thông tin liên hệ Công ty F24 Vietnam

  • Hotline 1900 8674 hoặc số ĐT: 0967 964 224
  • Fanpage: F24 VIETNAM
  • Website: https://f24.vn/lien-he
  • Địa chỉ văn phòng: 236G/19 Tam Bình, phường Tam Bình, TP.HCM

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN: 

    Liên hệ Facebook: DỊCH VỤ BẢO TRÌ F24

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *