Máy lạnh Samsung trong quá trình sử dụng đôi khi sẽ hiển thị mã lỗi trên màn hình hoặc có đèn nhấp nháy. Đây là cách thiết bị thông báo rằng hệ thống đang gặp sự cố ở một bộ phận nào đó. Trong bài viết sau đây, F24 sẽ tổng hợp chi tiết bảng mã lỗi máy lạnh Samsung thường gặp kèm theo cách xử lý đơn giản.
Bảng mã lỗi máy lạnh Samsung dòng thường
STT | Mã lỗi | Mô tả lỗi |
| 1 | E1 | Lỗi cảm biến đo nhiệt độ trong phòng hoạt động không chính xác. |
| 2 | E2 | Cảm biến nhiệt độ của dàn lạnh gặp sự cố hoặc không nhận tín hiệu. |
| 3 | E3 | Động cơ quạt dàn lạnh bị lỗi hoặc tín hiệu điều khiển quạt không ổn định. |
| 4 | E6 | Board mạch điều khiển của máy lạnh đang gặp trục trặc. |
| 5 | Er – E1 | Hệ thống phát hiện lỗi ở cảm biến nhiệt độ phòng. |
| 6 | Er – E5 | Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh hoạt động bất thường. |
| 7 | Er – E6 | Cảm biến nhiệt độ bị lỗi hoặc không truyền dữ liệu đúng. |
| 8 | E3 – 01 | Lỗi liên quan đến mô tơ quạt dàn lạnh hoặc tín hiệu điều khiển quạt. |
| 9 | Er – 01 | Hệ thống tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh xảy ra sự cố. |
| 10 | Er – 05 | Cảm biến nhiệt độ tại dàn lạnh bị lỗi |
| 11 | Er – 06 | Board mạch điều khiển trung tâm gặp trục trặc. |
| 12 | Er – 10 | Lỗi liên quan đến máy nén hoặc board mạch điều khiển của máy. |
| 13 | Er – 11 | Máy lạnh đang hoạt động với dòng điện cao bất thường. |
| 14 | Er – 12 | Nhiệt độ trong hệ thống tăng cao bất thường. |
| 15 | Er – 13 | Hệ thống phát hiện tình trạng nhiệt độ tăng quá mức. |
| 16 | Er – 14 | Lỗi bo mạch chính (mainboard) của hệ thống biến tần. |
| 17 | Er – 15 | Hệ thống tản nhiệt của dàn nóng gặp sự cố, có thể do quạt dàn nóng bị quá nhiệt. |
| 18 | Er – 17 | Hai bộ phận trên board inverter của dàn nóng đang gặp lỗi. |
| 19 | Er – 31 | Cảm biến đo nhiệt độ môi trường bên ngoài hoạt động bất thường. |
| 20 | Er – 32 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gió xả |
| 21 | Er – 33 | Cảm biến đo nhiệt độ gió xả bị lỗi hoặc tín hiệu không chính xác. |
| 22 | Er – 36 | Cảm biến nhiệt độ trên board mạch chính gặp trục trặc. |
| 23 | Er – 37 | Lỗi cảm biến nhiệt độ tích hợp trên board mạch chính. |
| 24 | Er – 38 | Điện áp của cảm biến nằm ngoài mức cho phép hoặc hoạt động bất thường. |
Nguồn: Đối chiếu từ samsung.com
Bảng mã lỗi máy lạnh Samsung dòng Inverter
| STT | Mã lỗi | Ý nghĩa |
| 1 | E1 01 | Dàn lạnh không nhận được tín hiệu, cần kiểm tra lại kết nối dây dẫn. |
| 2 | E1 02 | Dàn nóng không truyền hoặc không nhận được tín hiệu hoạt động. |
| 3 | E1 21 | Cảm biến nhiệt độ phòng gặp sự cố. |
| 4 | E1 22 | Lỗi cảm biến gas tại dàn lạnh. |
| 5 | E1 23 | Cảm biến gas của dàn lạnh hoạt động bất thường. |
| 6 | E1 28 | Hệ thống phát hiện lỗi ở cảm biến gas dàn lạnh. |
| 7 | E1 30 | Cảm biến phát hiện tình trạng thiếu gas trong hệ thống. |
| 8 | E1 54 | Lỗi quạt dàn lạnh hoặc tín hiệu điều khiển quạt không ổn định. |
| 9 | E1 61 | Dàn lạnh và dàn nóng không đồng bộ tín hiệu với nhau. |
| 10 | E1 62 | Bo mạch điều khiển chính gặp trục trặc. |
| 11 | E1 63 | Lỗi trong quá trình cài đặt hoặc tùy chỉnh mã lỗi. |
| 12 | E1 85 | Sự cố liên quan đến đường dây cấp nguồn hoặc dây tín hiệu. |
| 13 | E2 01 | Dàn lạnh không tương thích với hệ thống. |
| 14 | E2 02 | Dàn nóng không nhận được tín hiệu điều khiển. |
| 15 | E2 03 | Lỗi truyền tín hiệu giữa hai board mạch của dàn nóng. |
| 16 | E2 21 | Cảm biến gió của dàn nóng gặp sự cố. |
| 17 | E2 37 | Lỗi cảm biến gas tại dàn nóng. |
| 18 | E2 46 | Cảm biến gas của dàn nóng hoạt động bất thường. |
| 19 | E2 51 | Lỗi cảm biến Block (cảm biến máy nén). |
| 20 | E2 59 | Dàn nóng gặp trục trặc trong quá trình hoạt động. |
| 21 | E2 60 | Sự cố ở cảm biến Block của hệ thống. |
| 22 | E2 61 | Cảm biến Block bị lỗi |
| 23 | E3 20 | Lỗi cảm biến nhiệt độ của Block (máy nén). |
| 24 | E4 01 | Dàn lạnh đang trao đổi nhiệt và hệ thống dừng máy nén do vấn đề nhiệt độ. |
| 25 | E4 04 | Dàn nóng bị quá tải và hệ thống ngắt máy nén để bảo vệ khi chạy chế độ sưởi. |
| 26 | E4 16 | Nhiệt độ ngoài trời quá cao khiến hệ thống phải ngừng quá trình xả nén. |
| 27 | E4 19 | Hệ thống phát hiện lỗi van EEV của dàn nóng (tự động chẩn đoán). |
| 28 | E4 22 | Van tiết lưu điện tử EEV ở dàn nóng bị kẹt hoặc đóng bất thường (tự chẩn đoán). |
| 29 | E4 40 | Nhiệt độ môi trường ngoài trời vượt quá 30°C khi hệ thống chạy chế độ sưởi. |
| 30 | E4 41 | Nhiệt độ môi trường ngoài trời xuống dưới -5°C khi hệ thống đang chạy chế độ làm mát. |
| 31 | E4 60 | Lỗi kết nối giữa đường truyền tín hiệu và nguồn cấp điện. |
| 32 | E4 61 | Inverter bắt đầu quá trình suy nén, tình trạng lặp lại 5 lần. |
| 33 | E4 62 | Quá trình nén bị thay đổi do hệ thống kiểm soát giới hạn đầu vào. |
| 34 | E4 63 | Máy nén bị điều khiển bởi OLP do vượt ngưỡng nhiệt độ cho phép. |
| 35 | E4 64 | Hệ thống dầu và khí kích hoạt chế độ bảo vệ áp suất cao. |
| 36 | E4 65 | Hệ thống dầu và khí đang kích hoạt chế độ bảo vệ quá tải dòng điện. |
| 37 | E4 66 | Điện áp liên kết DC bất thường (thấp hơn 150V hoặc cao hơn 410V). |
| 38 | E4 67 | Máy nén quay không đúng hoặc gặp lỗi trong quá trình vận hành. |
| 39 | E4 68 | Hệ thống phát hiện lỗi từ cảm biến dòng điện. |
| 40 | E4 69 | Lỗi cảm biến điện áp DC-link. |
| 41 | E4 70 | Hệ thống dầu và khí kích hoạt bảo vệ quá tải – cần kiểm tra môi chất lạnh và khả năng trao đổi nhiệt. |
| 42 | E4 71 | Bo mạch điều khiển chính của máy lạnh gặp sự cố. |
| 43 | E4 72 | Mạch phát hiện dòng AC zero-cross báo lỗi – cần kiểm tra lại nguồn điện cấp. |
| 44 | E5 54 | Hệ thống tự chẩn đoán phát hiện lỗi môi chất lạnh – cần kiểm tra tình trạng gas lạnh. |
| 45 | C4 | Lỗi cảm biến nhiệt ở dàn lạnh |
| 46 | C4-22 | Lỗi cảm biến dàn lạnh (thường gặp ở máy lạnh âm trần, điều hòa trung tâm VRV) |
Nguồn: Đối chiếu từ samsung.com
Các mã lỗi khác trên máy lạnh Samsung
Ngoài các bảng mã lỗi máy lạnh Samsung kể trên, thương hiệu này còn gặp một số lỗi thường gặp sau:
| Mã lỗi/Lỗi | Ý nghĩa | Cách khắc phục |
| CF | Thiết bị thông báo cần làm sạch bộ lọc không khí | Vệ sinh lưới lọc dàn lạnh định kỳ và reset chức năng cảnh báo filter trên remote theo hướng dẫn của nhà sản xuất. |
| Cl | Chế độ tự động làm sạch được kích hoạt (dàn lạnh phát sinh mùi hôi) | Bật và hoàn tất chế độ tự làm sạch theo hướng dẫn trên remote, đảm bảo dàn lạnh luôn được làm sạch đúng cách. |
| dF | Chế độ rã đông tự động vận hành do dàn nóng bị bám hơi ẩm, sương hoặc tuyết | Đợi máy hoàn thành quá trình rã đông tự động hoặc kiểm tra vị trí lắp đặt dàn nóng để đảm bảo điều kiện vận hành phù hợp |
| Máy lạnh chạy được 3 – 10 giây rồi tự động ngắt | Lỗi mạch điều khiển ở dàn lạnh. | Tắt nguồn thiết bị, kiểm tra và sửa board mạch dàn lạnh hoặc gọi thợ sửa điện lạnh chuyên nghiệp để được hỗ trợ |
| Máy lạnh bị chảy nước | Đường ống thoát nước lắp đặt sai kỹ thuật, bị dốc ngược hoặc nước không thoát ra được | Kiểm tra lại đường ống thoát nước, điều chỉnh độ dốc để nước chảy đúng hướng và vệ sinh thông tắc nếu ống bị tắc nghẽn. |
| Đã bật máy lạnh nhưng không chạy | Không có nguồn điện, remote không nhận tín hiệu. | Kiểm tra nguồn điện cấp cho máy lạnh, kiểm tra pin và tín hiệu của remote, sau đó thử khởi động lại thiết bị. |
| Máy lạnh hoạt động nhưng không mát | Máy lạnh thiếu gas hoặc lưới lọc quá bẩn | Đo áp suất gas và nạp bổ sung gas nếu cần. Đồng thời vệ sinh dàn lạnh, dàn nóng định kỳ để đảm bảo hiệu suất máy lạnh |
>>> Xem thêm:
- Cách xử lý nhanh máy lạnh Samsung báo lỗi EH 03 tại nhà
- Máy lạnh samsung báo lỗi EL 01
- Làm thế nào để khắc phục máy lạnh samsung báo lỗi C1 54
Cách kiểm tra mã lỗi trên máy lạnh Samsung
Bạn có thể kiểm tra mã lỗi máy lạnh Samsung theo cách sau đây:
- Máy lạnh có màn hình Led: Khi máy lạnh gặp vấn đề, màn hình Led trên dàn lạnh sẽ hiển thị mã lỗi hoặc nhấp nháy ký hiệu. Sau đó ghi lại mã lỗi và tra cứu bảng mã lỗi máy lạnh Samsung để tìm hiểu nguyên nhân và cách khắc phục
- Máy lạnh không có màn hình Led: Kiểm tra đèn báo tín hiệu trên mặt dàn lạnh hoặc nút báo trạng thái trên board mạch dàn nóng. Đèn sẽ nhấp nháy hoặc báo lỗi theo quy tắc riêng. Sau đó tra cứu quy tắc đèn nháy để xác định sự cố.
- Máy lạnh sử dụng remote hiện đại: Nhấn tổ hợp phím Options” & “Power” (hoặc “Sleep” + “Power”) trên remote khoảng 3 – 5 giây để kích hoạt chế độ tự kiểm tra, mã lỗi sẽ xuất hiện ngay trên màn hình Led
- Máy lạnh có tích hợp Wifi: Mở ứng dụng SmartThings trên điện thoại thông minh. Sau đó truy cập mục chẩn đoán để tra cứu mã lỗi chi tiết và xem gợi ý cách khắc phục trực tiếp từ hãng

Tham khảo cách khắc phục các mã lỗi ở máy lạnh Samsung
Lỗi cảm biến nhiệt độ, cảm biến dàn lạnh
Áp dụng cho các mã như: E1, E2, Er-E1, Er-E5, Er-E6, Er-31, Er-32, Er-33, Er-36, Er-37, Er-38, E1 21, C4, C4-22. Hướng khắc phục như sau:
- Tắt máy khoảng 5 – 10 phút rồi bật lại
- Kiểm tra lưới lọc và dàn lạnh có quá bẩn không, bởi vì bụi bẩn bám dày có thể làm cảm biến không nhận được tín hiệu
- Kiểm tra dây jack cảm biến có bị lỏng, oxy hóa hoặc đứt ngầm không.
- Nếu máy vẫn báo lại lỗi sau khi reset, nên đo điện trở cảm biến và thay cảm biến đúng chủng loại.
- Nếu mã liên quan cảm biến trên board hoặc điện áp cảm biến bất thường, nên để kỹ thuật kiểm tra board điều khiển

Lỗi quạt dàn lạnh, quạt dàn nóng
Áp dụng cho: E3, E3-01, E1 54, Er-15, E2 21 và hướng khắc phục như sau:
- Tắt máy lạnh và kiểm tra quạt có bị kẹt bởi bụi bẩn, dị vật hoặc cánh quạt lệch không.
- Vệ sinh dàn nóng và dàn lạnh để giảm tải cho máy lạnh
- Kiểm tra tụ quạt, jack cắm mô tơ và dây tín hiệu điều khiển.
- Nếu quạt không quay, quay yếu hoặc phát tiếng ồn lớn, nên kiểm tra mô tơ quạt và board cấp nguồn cho quạt.
- Với lỗi quạt dàn nóng quá nhiệt, cần kiểm tra thêm vị trí lắp đặt có bị bí gió hay nắng gắt quá mức không.
Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng
Áp dụng cho các mã lỗi: Er-01, E1 01, E1 02, E1 61, E1 85, E2 02, E2 03, E4 60. Và hướng khắc phục như sau:
- Ngắt nguồn điện máy lạnh khoảng 5 – 10 phút rồi khởi động lại để loại trừ lỗi giao tiếp tạm thời
- Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh có lỏng xem có bị đấu sai cọc, đứt ngầm hoặc chập không.
- Kiểm tra dây nguồn và dây tín hiệu có bị dùng chung sai chuẩn hoặc suy hao do mối nối kém không.
- Với dòng máy multi/inverter, kiểm tra tương thích model và cài đặt địa chỉ máy
- Nếu đã siết lại dây mà vẫn lỗi, cần kiểm tra board giao tiếp ở dàn nóng/dàn lạnh

Lỗi cảm biến gas, thiếu gas
Áp dụng cho các mã lỗi: E1 22, E1 23, E1 28, E1 30, E2 37, E2 46, E5 54 và hướng khắc phục như sau:
- Kiểm tra máy xem có dấu hiệu làm lạnh yếu, đóng tuyết, chạy lâu không đạt nhiệt độ hay không.
- Vệ sinh máy lạnh trước vì trao đổi nhiệt kém cũng có thể gây cảnh báo liên quan gas.
- Không tự nạp gas nếu chưa xác định nguyên nhân; cần kiểm tra rò rỉ, áp suất và loại gas đúng chuẩn.
- Kiểm tra cảm biến gas, dây cảm biến và vị trí gắn cảm biến.
- Nếu xác định thiếu gas, cần xử lý rò trước rồi mới nạp lại theo thông số hãng.
Lỗi board mạch, nguồn DC
Áp dụng cho các mã lỗi: E6, Er-06, Er-14, Er-17, E1 62, E4 66, E4 68, E4 69, E4 71, E4 72 và hướng khắc phục như sau:
- Kiểm tra nguồn điện cấp cho máy lạnh, nếu điện yếu hoặc chập chờn cần đo điện áp trước khi chạy lại máy.
- Tắt máy để tránh tăng hư hỏng board.
- Kiểm tra các jack cắm, dây nguồn, tụ nguồn, dấu hiệu cháy nám hoặc ẩm mạch.
- Với lỗi DC-link, cảm biến dòng, zero-cross, tốt nhất không nên tự can thiệp mà gọi kỹ thuật viên đến kiểm tra và sửa chữa

Lỗi block, máy nén, quá dòng điện
Áp dụng cho các mã lỗi : Er-10, Er-11, Er-12, Er-13, E2 51, E2 59, E2 60, E2 61, E3 20, E4 01, E4 04, E4 16, E4 61, E4 62, E4 63, E4 64, E4 65, E4 67, E4 70 và hướng khắc phục như sau:
- Tắt máy ngay nếu lỗi xuất hiện lặp lại để tránh cháy block hoặc hỏng board.
- Kiểm tra dàn nóng có bị che kín, bám bẩn, quạt dàn nóng có quay bình thường không.
- Kiểm tra nguồn điện cấp có đủ áp và ổn định không.
- Kiểm tra trao đổi nhiệt, lượng gas và áp suất hệ thống.
- Liên hệ kỹ thuật viên đến kiểm tra và xử lý
Lỗi van EEV / điều tiết gas
Áp dụng cho các mã lỗi: E4 19, E4 22 và cách khắc phục như sau:
- Tắt máy, kiểm tra lại dây và giắc cắm của van EEV.
- Vệ sinh máy lạnh để loại trừ tình trạng quá tải do dàn bẩn.
- Nếu lỗi lặp lại, cần kiểm tra cuộn coil EEV, tín hiệu điều khiển và khả năng kẹt cơ của van.
- Trường hợp nghi ngờ nghẹt ẩm hoặc cặn trong hệ thống, cần kỹ thuật xử lý lạnh chuyên sâu.

Hy vọng bài viết sau đây đã giúp bạn dễ dàng tra cứu bảng mã lỗi máy lạnh Samsung. Nếu gặp trường hợp máy hiển thị lỗi và không thể tự khắc phục được, hãy liên hệ ngay F24 Vietnam. Dịch vụ sửa chữa máy lạnh Samsung sẽ bảo hành lên đến 6 tháng, cam kết có mặt nhanh chóng chỉ sau 30 phút gọi và sửa chữa triệt để các lỗi hư hỏng ở thiết bị. Gọi ngay cho chúng tôi qua Hotline 1900 8674 – SĐT 0967 964 224 để được tư vấn và hỗ trợ sớm nhất.
Tác giả: Nguyễn Hào Minh (Kỹ thuật viên điện lạnh F24)
Ngày cập nhật: 20/03/2026
GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN:
Tham khảo thêm dịch vụ điện lạnh tại F24
Liên hệ Facebook: DỊCH VỤ BẢO TRÌ F24




